mystic jewel

mystic jewel

A mystic jewel rests on a silk cushion in a quiet temple.

Định nghĩa

Danh từ: - Viên ngọc huyền bí: "Mystic jewel" chỉ một viên ngọc quý được cho sức mạnh thần bí hoặc huyền thoại, thường xuất hiện trong các câu chuyện thần thoại, truyền thuyết hoặc tôn giáo. Trong bối cảnh cụ thể, thuật ngữ này còn được dùng để chỉ một thành viên của Tam Thanh (Taoist Trinity) trong Đạo giáo, tượng trưng cho sự cao quý bí ẩn.

dụ sử dụng
  • (Nhà sư tin rằng viên ngọc huyền bí nắm giữ sức mạnh chữa lành mọi bệnh tật.)
  • (Trong kinh sách Đạo giáo, viên ngọc huyền bí đại diện cho một trong ba vị thần tối cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mystic jewel" có thể được dùng trong văn học hoặc thơ ca để ẩn dụ cho một điều đó quý giá nhưng khó nắm bắt, chẳng hạn như trí tuệ sâu sắc hoặc sự thật huyền bí.
    • Her wisdom was a mystic jewel, hidden from the eyes of the unworthy. (Trí tuệ của ấy một viên ngọc huyền bí, ẩn giấu khỏi tầm mắt của kẻ bất xứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mystical (tính từ): thuộc về huyền bí, thần bí.
    • The mystical jewel glowed in the dark. (Viên ngọc huyền bí phát sáng trong bóng tối.)
  • Jewel (danh từ): viên ngọc, đồ trang sức quý.
    • She wore a jewel on her necklace. ( ấy đeo một viên ngọc trên dây chuyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Sacred gem: viên đá quý thiêng liêng.
  • Mystical stone: hòn đá huyền bí.
Các cụm từ liên quan
  • Mystic jewel of wisdom: viên ngọc huyền bí của trí tuệ (ẩn dụ cho kiến thức sâu sắc).
    • The ancient text was considered the mystic jewel of wisdom. (Văn bản cổ được coi viên ngọc huyền bí của trí tuệ.)
Thành ngữ liên quan
  • A jewel in the crown: một phần quan trọng quý giá nhất của một tập thể hoặc hệ thống.
    • This temple is the mystic jewel in the crown of our heritage. (Ngôi đền này viên ngọc huyền bí trong vương miện của di sản chúng ta.)